大谣 nghĩa là Người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội).
Nghĩa của 大谣
dàyáo
ĐẠI DAOphồn thể 大謠
Người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)
Câu hỏi thường gặp
大谣 nghĩa là gì?
大谣 (dàyáo) nghĩa là Người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội).
大谣 đọc thế nào?
大谣 đọc là dàyáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 大谣 là gì?
Âm Hán Việt của 大谣 là "đại dao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.