TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大运

dàyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大運

Âm Hán Việt ĐẠI VẬN

大运 nghĩa là một vận may.

Nghĩa của 大运

dàyùn

ĐẠI VẬNphồn thể 大運
  1. Một vận may
  2. Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大学生运动会 (dàxuéshēngyùndònghuì))

Từ ghép có 大运

Câu hỏi thường gặp

大运 nghĩa là gì?

大运 (dàyùn) nghĩa là một vận may.

大运 đọc thế nào?

大运 đọc là dàyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大运 là gì?

Âm Hán Việt của 大运 là "đại vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.