TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞大运

zhuàngdàyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞大運

Âm Hán Việt CHÀNG ĐẠI VẬN

撞大运 nghĩa là gặp vận may, thử vận may.

Nghĩa của 撞大运

zhuàngdàyùn

CHÀNG ĐẠI VẬNphồn thể 撞大運
  1. Gặp vận may
  2. Thử vận may

Câu hỏi thường gặp

撞大运 nghĩa là gì?

撞大运 (zhuàngdàyùn) nghĩa là gặp vận may, thử vận may.

撞大运 đọc thế nào?

撞大运 đọc là zhuàngdàyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞大运 là gì?

Âm Hán Việt của 撞大运 là "chàng đại vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.