TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大进大出

dàjìndàchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大進大出

Âm Hán Việt ĐẠI TIẾN ĐẠI XUẤT

大进大出 nghĩa là Xuất nhập khẩu quy mô lớn.

Nghĩa của 大进大出

dàjìndàchū

ĐẠI TIẾN ĐẠI XUẤTphồn thể 大進大出
  1. Xuất nhập khẩu quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

大进大出 nghĩa là gì?

大进大出 (dàjìndàchū) nghĩa là Xuất nhập khẩu quy mô lớn.

大进大出 đọc thế nào?

大进大出 đọc là dàjìndàchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 大进大出 là gì?

Âm Hán Việt của 大进大出 là "đại tiến đại xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.