TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大逃港

Dà Táo Gǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐÀO CẢNG

大逃港 nghĩa là Cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970).

Nghĩa của 大逃港

Dà Táo Gǎng

ĐẠI ĐÀO CẢNGTên riêngtên riêng
  1. Cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

Câu hỏi thường gặp

大逃港 nghĩa là gì?

大逃港 (dà táo gǎng) nghĩa là Cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970).

大逃港 đọc thế nào?

大逃港 đọc là Dà Táo Gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大逃港 là gì?

Âm Hán Việt của 大逃港 là "đại đào cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.