大部
giọng máy của trình duyệt
大部 nghĩa là phần lớn.
Nghĩa của 大部
dàbù
ĐẠI BỘDanh từ, Tính từ- Phần lớn
- Đại bộ phận của cái gì đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大部
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大部
Câu hỏi thường gặp
大部 nghĩa là gì?
大部 (dàbù) nghĩa là phần lớn.
大部 đọc thế nào?
大部 đọc là dàbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 大部 là gì?
Âm Hán Việt của 大部 là "đại bộ".