大部分
giọng máy của trình duyệt
大部分 nghĩa là phần lớn, phần nhiều.
Nghĩa của 大部分
dàbùfen
ĐẠI BỘ PHẬNDanh từ- Phần lớn
- Phần nhiều
- Đại đa số
Từ ghép có 大部分
Câu ví dụ với 大部分
- 大部分客人是外国人。 Dàbùfen kèrén shì wàiguórén.Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.Tatoeba #414246
- 大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。 Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大部分 nghĩa là gì?
大部分 (dàbùfen) nghĩa là phần lớn, phần nhiều.
大部分 đọc thế nào?
大部分 đọc là dàbùfen (pinyin).
Âm Hán Việt của 大部分 là gì?
Âm Hán Việt của 大部分 là "đại bộ phận".