TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大锅饭

dàguōfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大鍋飯

Âm Hán Việt ĐẠI OA PHẠN

大锅饭 nghĩa là Bữa ăn nấu trong nồi lớn.

Nghĩa của 大锅饭

dàguōfàn

ĐẠI OA PHẠNDanh từphồn thể 大鍋飯
  1. Bữa ăn nấu trong nồi lớn
  2. Bữa ăn tập thể
  3. ví dụ Hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao

Thành ngữ có 大锅饭

Câu hỏi thường gặp

大锅饭 nghĩa là gì?

大锅饭 (dàguōfàn) nghĩa là Bữa ăn nấu trong nồi lớn.

大锅饭 đọc thế nào?

大锅饭 đọc là dàguōfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大锅饭 là gì?

Âm Hán Việt của 大锅饭 là "đại oa phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.