TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃大锅饭

chīdàguōfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃大鍋飯

Âm Hán Việt CẬT ĐẠI OA PHẠN

吃大锅饭 nghĩa là ăn chung nồi, được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất.

Nghĩa của 吃大锅饭

chīdàguōfàn

CẬT ĐẠI OA PHẠNĐộng từphồn thể 吃大鍋飯
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn chung nồi
  2. nghĩa bóng Được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất

Câu ví dụ với 吃大锅饭

  • 吃大锅饭讲不得什么滋味。 Chīdàguōfàn jiǎng bùdé shénme zīwèi.Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.Tatoeba #3709221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

吃大锅饭 nghĩa là gì?

吃大锅饭 (chīdàguōfàn) nghĩa là ăn chung nồi, được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất.

吃大锅饭 đọc thế nào?

吃大锅饭 đọc là chīdàguōfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃大锅饭 là gì?

Âm Hán Việt của 吃大锅饭 là "cật đại oa phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.