吃大锅饭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 吃大鍋飯
吃大锅饭 nghĩa là ăn chung nồi, được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất.
Nghĩa của 吃大锅饭
chīdàguōfàn
CẬT ĐẠI OA PHẠNĐộng từphồn thể 吃大鍋飯- nghĩa đen, thành ngữ Ăn chung nồi
- nghĩa bóng Được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất
Câu ví dụ với 吃大锅饭
- 吃大锅饭讲不得什么滋味。 Chīdàguōfàn jiǎng bùdé shénme zīwèi.Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.Tatoeba #3709221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
吃大锅饭 nghĩa là gì?
吃大锅饭 (chīdàguōfàn) nghĩa là ăn chung nồi, được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất.
吃大锅饭 đọc thế nào?
吃大锅饭 đọc là chīdàguōfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃大锅饭 là gì?
Âm Hán Việt của 吃大锅饭 là "cật đại oa phạn".