TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大长腿

dàchángtuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大長腿

Âm Hán Việt ĐẠI TRƯỜNG THOÁI

大长腿 nghĩa là chân dài.

Nghĩa của 大长腿

dàchángtuǐ

ĐẠI TRƯỜNG THOÁIphồn thể 大長腿
  1. khẩu ngữ Chân dài (của người)

Câu hỏi thường gặp

大长腿 nghĩa là gì?

大长腿 (dàchángtuǐ) nghĩa là chân dài.

大长腿 đọc thế nào?

大长腿 đọc là dàchángtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大长腿 là gì?

Âm Hán Việt của 大长腿 là "đại trường thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.