TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大闹天宫

Dànào Tiāngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大鬧天宮

Âm Hán Việt ĐẠI NÁO THIÊN CUNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại náo thiên cung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大闹天宫 nghĩa là Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孙悟空 (Sūn Wùkōng) từ tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记.

Nghĩa của 大闹天宫

Dànào Tiāngōng

ĐẠI NÁO THIÊN CUNGphồn thể 大鬧天宮tên riêng
  1. Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孙悟空 (Sūn Wùkōng) từ tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记

Câu hỏi thường gặp

大闹天宫 nghĩa là gì?

大闹天宫 (dànào tiāngōng) nghĩa là Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孙悟空 (Sūn Wùkōng) từ tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记.

大闹天宫 đọc thế nào?

大闹天宫 đọc là Dànào Tiāngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大闹天宫 là gì?

Âm Hán Việt của 大闹天宫 là "đại náo thiên cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.