大阮
giọng máy của trình duyệt
大阮 nghĩa là Đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn.
Nghĩa của 大阮
dàruǎn
ĐẠI NGUYỄNDanh từ- Đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn
Câu hỏi thường gặp
大阮 nghĩa là gì?
大阮 (dàruǎn) nghĩa là Đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn.
大阮 đọc thế nào?
大阮 đọc là dàruǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 大阮 là gì?
Âm Hán Việt của 大阮 là "đại nguyễn".