TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大陆

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dàlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大陸

Âm Hán Việt ĐẠI LỤC
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 个 (gè)

大陆 nghĩa là lục địa, đất liền.

Nghĩa của 大陆

dàlù

ĐẠI LỤCDanh từ, Tên riêngphồn thể 大陸
  1. Lục địa; đất liền; đại lục; lục địa lớn
    • 中国大陆Trung Quốc đại lục
  2. Phần đất liền của Trung Quốc (phân biệt với Đài Loan, Hồng Kông, Macau,...)

Dàlù

ĐẠI LỤCDanh từ, Tên riêngphồn thể 大陸tên riêng
  1. Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大陆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大陆

Thành ngữ có 大陆

Câu hỏi thường gặp

大陆 nghĩa là gì?

大陆 (dàlù, dàlù) nghĩa là lục địa, đất liền.

大陆 đọc thế nào?

大陆 đọc là dàlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大陆 là gì?

Âm Hán Việt của 大陆 là "đại lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.