TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大限临头

dàxiànlíntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大限臨頭

Âm Hán Việt ĐẠI HẠN LÂM ĐẦU

大限临头 nghĩa là cuối đời, một chân trong mộ.

Nghĩa của 大限临头

dàxiànlíntóu

ĐẠI HẠN LÂM ĐẦUphồn thể 大限臨頭
  1. Đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời
  2. Một chân trong mộ

Câu hỏi thường gặp

大限临头 nghĩa là gì?

大限临头 (dàxiànlíntóu) nghĩa là cuối đời, một chân trong mộ.

大限临头 đọc thế nào?

大限临头 đọc là dàxiànlíntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大限临头 là gì?

Âm Hán Việt của 大限临头 là "đại hạn lâm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.