TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大难不死

dànànbùsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大難不死

Âm Hán Việt ĐẠI NẠN BẤT TỬ

大难不死 nghĩa là Vừa thoát khỏi tai ương.

Nghĩa của 大难不死

dànànbùsǐ

ĐẠI NẠN BẤT TỬĐộng từphồn thể 大難不死
  1. Vừa thoát khỏi tai ương

Câu hỏi thường gặp

大难不死 nghĩa là gì?

大难不死 (dànànbùsǐ) nghĩa là Vừa thoát khỏi tai ương.

大难不死 đọc thế nào?

大难不死 đọc là dànànbùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大难不死 là gì?

Âm Hán Việt của 大难不死 là "đại nạn bất tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.