大难临头 nghĩa là Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra.
Nghĩa của 大难临头
dànànlíntóu
ĐẠI NẠN LÂM ĐẦUCụm từphồn thể 大難臨頭
thành ngữ Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra
Tai họa đang rình rập
Câu hỏi thường gặp
大难临头 nghĩa là gì?
大难临头 (dànànlíntóu) nghĩa là Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra.
大难临头 đọc thế nào?
大难临头 đọc là dànànlíntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 大难临头 là gì?
Âm Hán Việt của 大难临头 là "đại nạn lâm đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.