TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大难临头

dànànlíntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大難臨頭

Âm Hán Việt ĐẠI NẠN LÂM ĐẦU

大难临头 nghĩa là Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra.

Nghĩa của 大难临头

dànànlíntóu

ĐẠI NẠN LÂM ĐẦUCụm từphồn thể 大難臨頭
  1. thành ngữ Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra
  2. Tai họa đang rình rập

Câu hỏi thường gặp

大难临头 nghĩa là gì?

大难临头 (dànànlíntóu) nghĩa là Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra.

大难临头 đọc thế nào?

大难临头 đọc là dànànlíntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大难临头 là gì?

Âm Hán Việt của 大难临头 là "đại nạn lâm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.