TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大项

dàxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大項

Âm Hán Việt ĐẠI HẠNG

大项 nghĩa là hạng mục chính.

Nghĩa của 大项

dàxiàng

ĐẠI HẠNGphồn thể 大項
  1. Hạng mục chính (của chương trình)

Câu hỏi thường gặp

大项 nghĩa là gì?

大项 (dàxiàng) nghĩa là hạng mục chính.

大项 đọc thế nào?

大项 đọc là dàxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大项 là gì?

Âm Hán Việt của 大项 là "đại hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.