TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大面积

dàmiànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大面積

Âm Hán Việt ĐẠI DIỆN TÍCH

大面积 nghĩa là diện tích lớn, trên quy mô lớn.

Nghĩa của 大面积

dàmiànjī

ĐẠI DIỆN TÍCHphồn thể 大面積
  1. Diện tích lớn
  2. bóng, vấn đề, xảy ra Trên quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

大面积 nghĩa là gì?

大面积 (dàmiànjī) nghĩa là diện tích lớn, trên quy mô lớn.

大面积 đọc thế nào?

大面积 đọc là dàmiànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 大面积 là gì?

Âm Hán Việt của 大面积 là "đại diện tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.