TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大餐

dàcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI XAN

大餐 nghĩa là bữa ăn thịnh soạn, tiệc.

Nghĩa của 大餐

dàcān

ĐẠI XANDanh từ
  1. Bữa ăn thịnh soạn; tiệc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大餐

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 大餐

  • 饕餮大餐 — Bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa

Câu hỏi thường gặp

大餐 nghĩa là gì?

大餐 (dàcān) nghĩa là bữa ăn thịnh soạn, tiệc.

大餐 đọc thế nào?

大餐 đọc là dàcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大餐 là gì?

Âm Hán Việt của 大餐 là "đại xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.