TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大鳄

dà'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大鱷

Âm Hán Việt ĐẠI NGẠC

大鳄 nghĩa là cá sấu lớn, nhân vật quan trọng.

Nghĩa của 大鳄

dà'è

ĐẠI NGẠCDanh từphồn thể 大鱷
  1. nghĩa đen Cá sấu lớn
  2. nghĩa bóng Nhân vật quan trọng
  3. Người có máu mặt
  4. Sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

大鳄 nghĩa là gì?

大鳄 (dà'è) nghĩa là cá sấu lớn, nhân vật quan trọng.

大鳄 đọc thế nào?

大鳄 đọc là dà'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 大鳄 là gì?

Âm Hán Việt của 大鳄 là "đại ngạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.