大鳞大马哈鱼 (dàlíndámǎhǎyú) nghĩa là Xem 大鳞大麻哈鱼 (dàlíndámáhǎyú).
大鳞大马哈鱼 đọc thế nào?
大鳞大马哈鱼 đọc là dàlíndámǎhǎyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 大鳞大马哈鱼 là gì?
Âm Hán Việt của 大鳞大马哈鱼 là "đại lân đại mã cáp ngư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.