TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天下兴亡,匹夫有责

tiānxiàxīngwáng pǐfūyǒuzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天下興亡,匹夫有責

天下兴亡,匹夫有责 nghĩa là Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội.

Nghĩa của 天下兴亡,匹夫有责

tiānxiàxīngwáng pǐfūyǒuzé

phồn thể 天下興亡,匹夫有責
  1. Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội.

Câu hỏi thường gặp

天下兴亡,匹夫有责 nghĩa là gì?

天下兴亡,匹夫有责 (tiānxiàxīngwáng pǐfūyǒuzé) nghĩa là Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội.

天下兴亡,匹夫有责 đọc thế nào?

天下兴亡,匹夫有责 đọc là tiānxiàxīngwáng pǐfūyǒuzé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.