TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天下

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiānxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HẠ

天下 nghĩa là vùng đất dưới trời, toàn thế giới.

Nghĩa của 天下

tiānxià

THIÊN HẠDanh từ
  1. Vùng đất dưới trời
  2. Toàn thế giới
  3. Toàn bộ Trung Quốc
  4. Lãnh thổ
  5. Sự cai trị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天下

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天下

Thành ngữ có 天下

  • 天下大乱 — Cả nước nổi loạn
  • 天下太平 — Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
  • 名满天下 — Nổi tiếng khắp thế giới
  • 威震天下 — Làm cho kinh sợ khắp thiên hạ
  • 包打天下 — Làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc
  • 平天下 — Bình định thiên hạ

Câu ví dụ với 天下

  • 突然天下起雨来。 Bỗng nhiên trời mưa.Tatoeba #3526255
  • 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天下 nghĩa là gì?

天下 (tiānxià) nghĩa là vùng đất dưới trời, toàn thế giới.

天下 đọc thế nào?

天下 đọc là tiānxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 天下 là gì?

Âm Hán Việt của 天下 là "thiên hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.