天下
天下 nghĩa là vùng đất dưới trời, toàn thế giới.
Nghĩa của 天下
tiānxià
THIÊN HẠDanh từ- Vùng đất dưới trời
- Toàn thế giới
- Toàn bộ Trung Quốc
- Lãnh thổ
- Sự cai trị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天下
Đồng nghĩa
Từ ghép có 天下
Thành ngữ có 天下
Câu ví dụ với 天下
- 突然天下起雨来。 Bỗng nhiên trời mưa.Tatoeba #3526255
- 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天下 nghĩa là gì?
天下 (tiānxià) nghĩa là vùng đất dưới trời, toàn thế giới.
天下 đọc thế nào?
天下 đọc là tiānxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 天下 là gì?
Âm Hán Việt của 天下 là "thiên hạ".