天下太平 nghĩa là Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng.
Nghĩa của 天下太平
tiānxiàtàipíng
THIÊN HẠ THÁI BÌNHCụm từ, Danh từ
Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
Câu hỏi thường gặp
天下太平 nghĩa là gì?
天下太平 (tiānxiàtàipíng) nghĩa là Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng.
天下太平 đọc thế nào?
天下太平 đọc là tiānxiàtàipíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天下太平 là gì?
Âm Hán Việt của 天下太平 là "thiên hạ thái bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.