TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天下太平

tiānxiàtàipíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HẠ THÁI BÌNH

天下太平 nghĩa là Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng.

Nghĩa của 天下太平

tiānxiàtàipíng

THIÊN HẠ THÁI BÌNHCụm từ, Danh từ
  1. Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

天下太平 nghĩa là gì?

天下太平 (tiānxiàtàipíng) nghĩa là Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng.

天下太平 đọc thế nào?

天下太平 đọc là tiānxiàtàipíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天下太平 là gì?

Âm Hán Việt của 天下太平 là "thiên hạ thái bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.