TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天主教

Tiānzhǔjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CHÚA GIÁO

天主教 nghĩa là công giáo.

Nghĩa của 天主教

Tiānzhǔjiào

THIÊN CHÚA GIÁOTên riêngtên riêng
  1. Công giáo

Câu ví dụ với 天主教

  • 天主教廷不同意避孕套的使用。 Tiānzhǔjiào tíng bù tóngyì bìyùntào de shǐyòng.Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9054929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天主教 nghĩa là gì?

天主教 (tiānzhǔjiào) nghĩa là công giáo.

天主教 đọc thế nào?

天主教 đọc là Tiānzhǔjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 天主教 là gì?

Âm Hán Việt của 天主教 là "thiên chúa giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.