TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天主的羔羊

Tiānzhǔde Gāoyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CHỦ ĐÍCH CAO DƯƠNG

天主的羔羊 nghĩa là Chiên Thiên Chúa.

Nghĩa của 天主的羔羊

Tiānzhǔde Gāoyáng

THIÊN CHỦ ĐÍCH CAO DƯƠNGtên riêng
  1. Chiên Thiên Chúa

Câu hỏi thường gặp

天主的羔羊 nghĩa là gì?

天主的羔羊 (tiānzhǔde gāoyáng) nghĩa là Chiên Thiên Chúa.

天主的羔羊 đọc thế nào?

天主的羔羊 đọc là Tiānzhǔde Gāoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天主的羔羊 là gì?

Âm Hán Việt của 天主的羔羊 là "thiên chủ đích cao dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.