天主的羔羊 (tiānzhǔde gāoyáng) nghĩa là Chiên Thiên Chúa.
天主的羔羊 đọc thế nào?
天主的羔羊 đọc là Tiānzhǔde Gāoyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天主的羔羊 là gì?
Âm Hán Việt của 天主的羔羊 là "thiên chủ đích cao dương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.