TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天人感应

tiānréngǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天人感應

Âm Hán Việt THIÊN NHÂN CẢM ỨNG

天人感应 nghĩa là Tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán).

Nghĩa của 天人感应

tiānréngǎnyìng

THIÊN NHÂN CẢM ỨNGphồn thể 天人感應
  1. Tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Câu hỏi thường gặp

天人感应 nghĩa là gì?

天人感应 (tiānréngǎnyìng) nghĩa là Tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán).

天人感应 đọc thế nào?

天人感应 đọc là tiānréngǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天人感应 là gì?

Âm Hán Việt của 天人感应 là "thiên nhân cảm ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.