TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天仙

tiānxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TIÊN

天仙 nghĩa là tiên, thần.

Nghĩa của 天仙

tiānxiān

THIÊN TIÊNDanh từ
  1. Tiên (đặc biệt là nữ)
  2. Thần
  3. Thần tiên
  4. Nữ thần
  5. nghĩa bóng Người phụ nữ đẹp
  6. Thiên Tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天仙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天仙 nghĩa là gì?

天仙 (tiānxiān) nghĩa là tiên, thần.

天仙 đọc thế nào?

天仙 đọc là tiānxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 天仙 là gì?

Âm Hán Việt của 天仙 là "thiên tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.