TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天伦之乐

tiānlúnzhīlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天倫之樂

Âm Hán Việt THIÊN LUÂN CHI LẠC

天伦之乐 nghĩa là Tình yêu và niềm vui gia đình.

Nghĩa của 天伦之乐

tiānlúnzhīlè

THIÊN LUÂN CHI LẠCCụm từphồn thể 天倫之樂
  1. Tình yêu và niềm vui gia đình
  2. Hạnh phúc gia đình

Câu hỏi thường gặp

天伦之乐 nghĩa là gì?

天伦之乐 (tiānlúnzhīlè) nghĩa là Tình yêu và niềm vui gia đình.

天伦之乐 đọc thế nào?

天伦之乐 đọc là tiānlúnzhīlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 天伦之乐 là gì?

Âm Hán Việt của 天伦之乐 là "thiên luân chi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.