TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天伦

tiānlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天倫

Âm Hán Việt THIÊN LUÂN

天伦 nghĩa là quan hệ gia đình.

Nghĩa của 天伦

tiānlún

THIÊN LUÂNDanh từphồn thể 天倫
  1. Quan hệ gia đình
  2. Quan hệ đạo đức gia đình

Thành ngữ có 天伦

Câu hỏi thường gặp

天伦 nghĩa là gì?

天伦 (tiānlún) nghĩa là quan hệ gia đình.

天伦 đọc thế nào?

天伦 đọc là tiānlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 天伦 là gì?

Âm Hán Việt của 天伦 là "thiên luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.