天低吴楚,眼空无物
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天低吳楚,眼空無物
天低吴楚,眼空无物 nghĩa là Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn.
Nghĩa của 天低吴楚,眼空无物
tiāndī Wú Chǔ yǎnkōngwúwù
phồn thể 天低吳楚,眼空無物- Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
Câu hỏi thường gặp
天低吴楚,眼空无物 nghĩa là gì?
天低吴楚,眼空无物 (tiāndī wú chǔ yǎnkōngwúwù) nghĩa là Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn.
天低吴楚,眼空无物 đọc thế nào?
天低吴楚,眼空无物 đọc là tiāndī Wú Chǔ yǎnkōngwúwù (pinyin).