TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天低吴楚,眼空无物

tiāndī Wú Chǔ yǎnkōngwúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天低吳楚,眼空無物

天低吴楚,眼空无物 nghĩa là Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn.

Nghĩa của 天低吴楚,眼空无物

tiāndī Wú Chǔ yǎnkōngwúwù

phồn thể 天低吳楚,眼空無物
  1. Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Câu hỏi thường gặp

天低吴楚,眼空无物 nghĩa là gì?

天低吴楚,眼空无物 (tiāndī wú chǔ yǎnkōngwúwù) nghĩa là Trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn.

天低吴楚,眼空无物 đọc thế nào?

天低吴楚,眼空无物 đọc là tiāndī Wú Chǔ yǎnkōngwúwù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.