TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天佑吾人基业

tiānyòuwúrénjīyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天佑吾人基業

Âm Hán Việt THIÊN HỰU NGÔ NHÂN CƠ NGHIỆP

天佑吾人基业 nghĩa là Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta.

Nghĩa của 天佑吾人基业

tiānyòuwúrénjīyè

THIÊN HỰU NGÔ NHÂN CƠ NGHIỆPphồn thể 天佑吾人基業
  1. Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta

Câu hỏi thường gặp

天佑吾人基业 nghĩa là gì?

天佑吾人基业 (tiānyòuwúrénjīyè) nghĩa là Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta.

天佑吾人基业 đọc thế nào?

天佑吾人基业 đọc là tiānyòuwúrénjīyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 天佑吾人基业 là gì?

Âm Hán Việt của 天佑吾人基业 là "thiên hựu ngô nhân cơ nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.