TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天体主义

tiāntǐzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天體主義

Âm Hán Việt THIÊN THỂ CHỦ NGHĨA

天体主义 nghĩa là chủ nghĩa khỏa thân.

Nghĩa của 天体主义

tiāntǐzhǔyì

THIÊN THỂ CHỦ NGHĨAphồn thể 天體主義
  1. Chủ nghĩa khỏa thân

Câu hỏi thường gặp

天体主义 nghĩa là gì?

天体主义 (tiāntǐzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa khỏa thân.

天体主义 đọc thế nào?

天体主义 đọc là tiāntǐzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天体主义 là gì?

Âm Hán Việt của 天体主义 là "thiên thể chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.