TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天体力学

tiāntǐlìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天體力學

Âm Hán Việt THIÊN THỂ LỰC HỌC

天体力学 nghĩa là cơ học thiên thể.

Nghĩa của 天体力学

tiāntǐlìxué

THIÊN THỂ LỰC HỌCphồn thể 天體力學
  1. Cơ học thiên thể

Câu hỏi thường gặp

天体力学 nghĩa là gì?

天体力学 (tiāntǐlìxué) nghĩa là cơ học thiên thể.

天体力学 đọc thế nào?

天体力学 đọc là tiāntǐlìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 天体力学 là gì?

Âm Hán Việt của 天体力学 là "thiên thể lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.