TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天体光谱学

tiāntǐguāngpǔxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天體光譜學

Âm Hán Việt THIÊN THỂ QUANG PHỔ HỌC

天体光谱学 nghĩa là Quang phổ học thiên văn.

Nghĩa của 天体光谱学

tiāntǐguāngpǔxué

THIÊN THỂ QUANG PHỔ HỌCphồn thể 天體光譜學
  1. Quang phổ học thiên văn

Câu hỏi thường gặp

天体光谱学 nghĩa là gì?

天体光谱学 (tiāntǐguāngpǔxué) nghĩa là Quang phổ học thiên văn.

天体光谱学 đọc thế nào?

天体光谱学 đọc là tiāntǐguāngpǔxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 天体光谱学 là gì?

Âm Hán Việt của 天体光谱学 là "thiên thể quang phổ học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.