TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天作之合

tiānzuòzhīhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TÁC CHI HỢP

天作之合 nghĩa là một cặp trời sinh.

Nghĩa của 天作之合

tiānzuòzhīhé

THIÊN TÁC CHI HỢPCụm từ
  1. thành ngữ Một cặp trời sinh

Câu hỏi thường gặp

天作之合 nghĩa là gì?

天作之合 (tiānzuòzhīhé) nghĩa là một cặp trời sinh.

天作之合 đọc thế nào?

天作之合 đọc là tiānzuòzhīhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 天作之合 là gì?

Âm Hán Việt của 天作之合 là "thiên tác chi hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.