TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天使报喜节

Tiānshǐbàoxǐjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天使報喜節

Âm Hán Việt THIÊN SỨ BÁO HỶ TIẾT

天使报喜节 nghĩa là Lễ Truyền Tin, ngày Đức Bà.

Nghĩa của 天使报喜节

Tiānshǐbàoxǐjié

THIÊN SỨ BÁO HỶ TIẾTphồn thể 天使報喜節tên riêng
  1. Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
  2. Ngày Đức Bà

Câu hỏi thường gặp

天使报喜节 nghĩa là gì?

天使报喜节 (tiānshǐbàoxǐjié) nghĩa là Lễ Truyền Tin, ngày Đức Bà.

天使报喜节 đọc thế nào?

天使报喜节 đọc là Tiānshǐbàoxǐjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 天使报喜节 là gì?

Âm Hán Việt của 天使报喜节 là "thiên sứ báo hỷ tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.