TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天公不作美

tiāngōngbùzuòměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CÔNG BẤT TÁC MỸ

天公不作美 nghĩa là Ông trời không hợp tác.

Nghĩa của 天公不作美

tiāngōngbùzuòměi

THIÊN CÔNG BẤT TÁC MỸ
  1. thành ngữ Ông trời không hợp tác
  2. Thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến

Câu hỏi thường gặp

天公不作美 nghĩa là gì?

天公不作美 (tiāngōngbùzuòměi) nghĩa là Ông trời không hợp tác.

天公不作美 đọc thế nào?

天公不作美 đọc là tiāngōngbùzuòměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 天公不作美 là gì?

Âm Hán Việt của 天公不作美 là "thiên công bất tác mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.