TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天公作美

tiāngōngzuòměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CÔNG TÁC MỸ

天公作美 nghĩa là ông trời hợp tác.

Nghĩa của 天公作美

tiāngōngzuòměi

THIÊN CÔNG TÁC MỸCụm từ
  1. thành ngữ Ông trời hợp tác
  2. Thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美 (tiāngōngbùzuòměi))

Câu hỏi thường gặp

天公作美 nghĩa là gì?

天公作美 (tiāngōngzuòměi) nghĩa là ông trời hợp tác.

天公作美 đọc thế nào?

天公作美 đọc là tiāngōngzuòměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 天公作美 là gì?

Âm Hán Việt của 天公作美 là "thiên công tác mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.