TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天公地道

tiāngōngdìdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CÔNG ĐỊA ĐẠO

天公地道 nghĩa là công bằng.

Nghĩa của 天公地道

tiāngōngdìdào

THIÊN CÔNG ĐỊA ĐẠOCụm từ
  1. Hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Câu hỏi thường gặp

天公地道 nghĩa là gì?

天公地道 (tiāngōngdìdào) nghĩa là công bằng.

天公地道 đọc thế nào?

天公地道 đọc là tiāngōngdìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 天公地道 là gì?

Âm Hán Việt của 天公地道 là "thiên công địa đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.