TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天冷

tiānlěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LÃNH

天冷 nghĩa là trời lạnh.

Nghĩa của 天冷

tiānlěng

THIÊN LÃNHĐộng từ
  1. Trời lạnh (thời tiết)

Câu ví dụ với 天冷

  • 天冷得足以让湖结冰。 Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天冷 nghĩa là gì?

天冷 (tiānlěng) nghĩa là trời lạnh.

天冷 đọc thế nào?

天冷 đọc là tiānlěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天冷 là gì?

Âm Hán Việt của 天冷 là "thiên lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.