TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天兵天将

tiānbīngtiānjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天兵天將

Âm Hán Việt THIÊN BINH THIÊN TƯỚNG

天兵天将 nghĩa là Quân lính và tướng nhà trời.

Nghĩa của 天兵天将

tiānbīngtiānjiàng

THIÊN BINH THIÊN TƯỚNGCụm từphồn thể 天兵天將
  1. thành ngữ Quân lính và tướng nhà trời
  2. nghĩa bóng Lực lượng vượt trội

Câu hỏi thường gặp

天兵天将 nghĩa là gì?

天兵天将 (tiānbīngtiānjiàng) nghĩa là Quân lính và tướng nhà trời.

天兵天将 đọc thế nào?

天兵天将 đọc là tiānbīngtiānjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天兵天将 là gì?

Âm Hán Việt của 天兵天将 là "thiên binh thiên tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.