TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天南地北

tiānnán dìběi giọng máy của trình duyệt

天南地北 nghĩa là cách xa, từ khắp mọi nơi.

Nghĩa của 天南地北

tiānnán dìběi

  1. Cách xa
  2. Đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi
  3. nói Đủ chuyện

Câu hỏi thường gặp

天南地北 nghĩa là gì?

天南地北 (tiānnán dìběi) nghĩa là cách xa, từ khắp mọi nơi.

天南地北 đọc thế nào?

天南地北 đọc là tiānnán dìběi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.