TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天命

Tiānmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN MỆNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên mệnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

天命 nghĩa là thiên mệnh, định mệnh.

Nghĩa của 天命

Tiānmìng

THIÊN MỆNHDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thiên mệnh
  2. Định mệnh
  3. Số phận
  4. Tuổi thọ của một người

Câu hỏi thường gặp

天命 nghĩa là gì?

天命 (tiānmìng) nghĩa là thiên mệnh, định mệnh.

天命 đọc thế nào?

天命 đọc là Tiānmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天命 là gì?

Âm Hán Việt của 天命 là "thiên mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.