天外来客 (tiānwàiláikè) nghĩa là Khách đến từ ngoài không gian.
天外来客 đọc thế nào?
天外来客 đọc là tiānwàiláikè (pinyin).
Âm Hán Việt của 天外来客 là gì?
Âm Hán Việt của 天外来客 là "thiên ngoại lai khách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.