TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天外

tiānwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NGOẠI

天外 nghĩa là bên ngoài trái đất, không gian bên ngoài.

Nghĩa của 天外

tiānwài

THIÊN NGOẠI
  1. Bên ngoài trái đất
  2. Không gian bên ngoài

Tiān Wài

THIÊN NGOẠItên riêng
  1. Viết tắt của 天津外国语大学 (Tiānjīn Wàiguóyǔ Dàxué)

Thành ngữ có 天外

Câu hỏi thường gặp

天外 nghĩa là gì?

天外 (tiānwài, tiān wài) nghĩa là bên ngoài trái đất, không gian bên ngoài.

天外 đọc thế nào?

天外 đọc là tiānwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 天外 là gì?

Âm Hán Việt của 天外 là "thiên ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.