Thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
Câu hỏi thường gặp
天寒地冻 nghĩa là gì?
天寒地冻 (tiānhándìdòng) nghĩa là thời tiết lạnh, đất đóng băng.
天寒地冻 đọc thế nào?
天寒地冻 đọc là tiānhándìdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天寒地冻 là gì?
Âm Hán Việt của 天寒地冻 là "thiên hàn địa đống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.