TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天寒地冻

tiānhándìdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天寒地凍

Âm Hán Việt THIÊN HÀN ĐỊA ĐỐNG

天寒地冻 nghĩa là thời tiết lạnh, đất đóng băng.

Nghĩa của 天寒地冻

tiānhándìdòng

THIÊN HÀN ĐỊA ĐỐNGCụm từphồn thể 天寒地凍
  1. Thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt

Câu hỏi thường gặp

天寒地冻 nghĩa là gì?

天寒地冻 (tiānhándìdòng) nghĩa là thời tiết lạnh, đất đóng băng.

天寒地冻 đọc thế nào?

天寒地冻 đọc là tiānhándìdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天寒地冻 là gì?

Âm Hán Việt của 天寒地冻 là "thiên hàn địa đống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.