TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天安门广场

Tiān'ānmén Guǎngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天安門廣場

Âm Hán Việt THIÊN AN MÔN QUẢNG TRƯỜNG

天安门广场 nghĩa là Quảng trường Thiên An Môn.

Nghĩa của 天安门广场

Tiān'ānmén Guǎngchǎng

THIÊN AN MÔN QUẢNG TRƯỜNGphồn thể 天安門廣場tên riêng
  1. Quảng trường Thiên An Môn

Câu hỏi thường gặp

天安门广场 nghĩa là gì?

天安门广场 (tiān'ānmén guǎngchǎng) nghĩa là Quảng trường Thiên An Môn.

天安门广场 đọc thế nào?

天安门广场 đọc là Tiān'ānmén Guǎngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天安门广场 là gì?

Âm Hán Việt của 天安门广场 là "thiên an môn quảng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.