天干
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên can” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
天干 nghĩa là 10 thiên can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ), dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
Nghĩa của 天干
tiāngān
THIÊN CANDanh từ- 10 thiên can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ), dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
Câu hỏi thường gặp
天干 nghĩa là gì?
天干 (tiāngān) nghĩa là 10 thiên can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ), dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
天干 đọc thế nào?
天干 đọc là tiāngān (pinyin).
Âm Hán Việt của 天干 là gì?
Âm Hán Việt của 天干 là "thiên can".