天平
giọng máy của trình duyệt
天平 nghĩa là cân.
Nghĩa của 天平
tiānpíng
THIÊN BÌNHDanh từ- Cân (để cân đo)
Câu hỏi thường gặp
天平 nghĩa là gì?
天平 (tiānpíng) nghĩa là cân.
天平 đọc thế nào?
天平 đọc là tiānpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天平 là gì?
Âm Hán Việt của 天平 là "thiên bình".